Trang chủ › Nghề nghiệp › Industrial Engineers › Boxborough, MA
Industrial Engineers tại Boxborough, MA: Mức lương H-1B
20 hồ sơ điều kiện lao động cho nghề này với địa điểm làm việc tại Boxborough, MA. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $100.000; khoảng giữa $93.808–$120.000.
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $89.701 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $104.600 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $126.094 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $135.000 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Cisco Systems, Inc. | 5 | $104.600 |
| SynQor, Inc. | 4 | $86.250 |
| Medtronic, Inc. | 2 | $102.627 |
| VAStek Inc. | 2 | — |
| Dover Motion, Inc. | 2 | $98.451 |
| Barry-Wehmiller Companies, Inc. | 2 | $140.000 |
| TUV Rheinland of North America, Inc. | 2 | $100.000 |
| Arranta Bio MA2 LLC | 1 | $130.000 |
Chức danh
- Product Designer3
- Manufacturing Engineer2
- Sr. Validation Engineer2
- Lead Auditor2
- Industrial Engineer1
- Leader, UI/UX Engineering1
- Manufacturing Process Engineer1
- Pre-Market Senior Supplier Quality Engineer1
- Sr. Quality Engineer1
- Senior Validation Engineer1
- Sr. Supplier Quality Engineer1
- Component Qualification Engineer1
- Senior Test Engineer1
- Quality Process Engineer1
- Buyer/Planner1
Nhà bảo trợ H-1B tại Boxborough, MA →
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).