Trang chủ › Nghề nghiệp › Industrial Engineers › Columbus, NE
Industrial Engineers tại Columbus, NE: Mức lương H-1B
26 hồ sơ điều kiện lao động cho nghề này với địa điểm làm việc tại Columbus, NE. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $84.188; khoảng giữa $80.000–$95.000.
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $80.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $85.640 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $100.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $154.500 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Becton, Dickinson and Company | 17 | $80.000 |
| Sovereign Technologies, LLC | 2 | $104.998 |
| Pentangle Tech Services LLC | 2 | $100.000 |
| Worklance Inc. | 2 | $86.882 |
| Becton, Dickinson and Company (BD) | 1 | $82.000 |
| Camaco, LLC | 1 | $102.000 |
| Behlen Mfg. Co. | 1 | $95.000 |
Chức danh
- Manufacturing Unit Process Engineer5
- Manufacturing Quality Engineer4
- Sr. Process Engineer2
- Senior Manufacturing Engineer2
- Packaging Engineer2
- Plant OpEx Engineer1
- Plant Operational Excellence Engineer1
- Quality Engineer 21
- Project Engineer1
- Supplier Quality Engineer1
- Engineer 2, Quality1
- GIE EDE Staff Engineer 1 (LSR)1
- Process Engineer1
- Quality Engineer1
- Staff Engineer, BD Excellence1
Nhà bảo trợ H-1B tại Columbus, NE →
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).