Trang chủ › Chức danh › Engineering Program Manager
Engineering Program Manager: Mức lương H-1B
179 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Engineering Program Manager. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $159.245; khoảng giữa $131.800–$184.000.
Đơn đăng ký (LCA)179
Mức lương trung vị được đề xuất$159.245
Nửa giữa của mức lương$131.800–$184.000
Phân vị thứ 10–90$112.929–$201.164
Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Adobe Inc. | 43 | $178.506 |
| Cisco Systems, Inc. | 23 | $146.000 |
| Apple Inc. | 11 | $172.536 |
| Medtronic, Inc. | 8 | $142.480 |
| Rubrik, Inc. | 5 | $189.000 |
| Covidien LP | 5 | $123.469 |
| Juniper Networks, Inc. | 4 | $145.798 |
| Meta Platforms, Inc | 3 | $224.949 |
| Stripe, Inc. | 3 | $189.488 |
| XP Power LLC | 3 | $114.358 |
| Span.IO, Inc. | 3 | $134.000 |
| Axon Enterprise, Inc. | 3 | $130.000 |
| PayPal, Inc. | 3 | $190.000 |
| Broadcom Corporation | 3 | $201.164 |
| Splay Inc. | 2 | $146.307 |
| American Audio Component, Inc. | 2 | $164.996 |
| Proofpoint, Inc. | 2 | $124.871 |
| HP Inc. | 2 | $90.418 |
| Array Technologies Inc. | 2 | $123.036 |
| Goertek Electronics, Inc. | 2 | $152.250 |
| Garrett Transportation I Inc. | 2 | $159.560 |
| Teradyne, Inc. | 2 | $167.161 |
| Avanti Corporation | 2 | — |
| VMware, Inc. | 2 | $168.478 |
| CA, Inc. | 2 | $156.174 |
| DENSO International America, Inc. | 2 | $172.044 |
| Accent Controls, Inc. | 2 | $170.000 |
| Teamwork IT Solutions Inc | 1 | $108.500 |
| Aptiv Corporation | 1 | $144.123 |
| Aidar Health, Inc. | 1 | $140.000 |
| Our Next Energy, Inc. | 1 | $94.598 |
| Tesla, Inc. | 1 | $120.000 |
| Trimble Inc. | 1 | $125.000 |
| Rebo Lighting & Electronics, LLC | 1 | $110.000 |
| Dana Limited | 1 | $112.572 |
| Cooper Lighting, LLC | 1 | $100.100 |
| Pi Innovo, LLC | 1 | $118.201 |
| Red Oak Tech, Inc | 1 | $164.320 |
| Atlas Technical Consultants LLC | 1 | $86.258 |
| Hitachi Energy USA Inc. | 1 | $122.928 |
| Qualtrics, LLC | 1 | $174.000 |
| Americold Logistics LLC | 1 | $76.586 |
| Robinson Helicopter Company Inc. | 1 | $158.600 |
| Pivotal Systems Corporation | 1 | $155.000 |
| PayPal Data Services, Inc. | 1 | $145.000 |
| Aac Technologies Irvine, Inc. | 1 | $150.426 |
| HME, Inc. | 1 | $88.000 |
| Aptiv US Services General Partnership | 1 | $174.199 |
| Siemens Industry Software Inc. | 1 | $155.000 |
| Skydio, Inc. | 1 | $200.000 |
| Odin Aerotech, LLC | 1 | $139.289 |
| WaferWire LLC | 1 | $111.550 |
| Sunny Optical Technology USA Inc. | 1 | $160.000 |
| Snowflake Inc. | 1 | $139.298 |
| Zum Services, Inc. | 1 | $205.000 |
| Edwards Vacuum LLC | 1 | $134.202 |
| Flex-N-Gate Detroit, LLC | 1 | $105.000 |
| D. E. Shaw Research, LLC | 1 | $833.000 |
| Walor North America, Inc. | 1 | $109.649 |
| Rack of Tiers | 1 | $73.798 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|
| Cấp I (nhập môn) | $150.426 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $141.240 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $148.450 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $166.993 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Năm tài chính 2023 | 43 | $142.438 |
| Năm tài chính 2024 | 39 | $151.694 |
| Năm tài chính 2025 | 53 | $166.962 |
| Năm tài chính 2026 | 38 | $173.318 |
Thành phố
- San Jose, CA41
- Cupertino, CA11
- Seattle, WA10
- Sunnyvale, CA9
- San Francisco, CA8
- Palo Alto, CA6
- Austin, TX5
- Fremont, CA5
- Milpitas, CA4
- Lehi, UT3
- Gloucester, MA3
- Novi, MI3
- Santa Clara, CA3
- Torrance, CA3
- Foster City, CA3
- Irvine, CA3
- Memphis, TN3
- San Leandro, CA2
- Troy, MI2
- Chandler, AZ2
- Danvers, MA2
- North Reading, MA2
- Atlanta, GA2
- Bellevue, WA2
- Scottsdale, AZ2
- North Kansas City, MO2
- Mounds View, MN2
- Richardson, TX1
- Dayton, NJ1
- Menlo Park, CA1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).