Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Sr. Manufacturing Engineer

Sr. Manufacturing Engineer: Mức lương H-1B

275 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Sr. Manufacturing Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $130.000; khoảng giữa $114.651–$142.000.

Đơn đăng ký (LCA)275
Mức lương trung vị được đề xuất$130.000
Nửa giữa của mức lương$114.651–$142.000
Phân vị thứ 10–90$98.938–$155.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Tesla, Inc.126$139.646
Rivian Automotive, LLC28$133.970
Lucid USA, Inc.16$125.840
Medtronic, Inc.8$111.884
ZT Group Int'l, Inc.8$90.282
Covidien LP6$101.587
VAStek Inc.5—
Intellectt, Inc.5$109.200
Mallinckrodt Enterprises LLC3$108.515
Fineline Circuits & Technology2$125.000
Challenge Manufacturing Holdings, Inc.2$95.000
Validit Solutions LLC2$93.600
Vacuum Interrupters, LLC2$103.300
Cintal, Inc.2$86.155
Agility Robotics Inc.2$92.500
Luminex Corporation2$117.685
Phillips and Temro Industries2$93.751
Chep USA2$99.278
Endologix LLC2$122.012
Cordis US Corp2$142.300
Fresenius Kabi USA, LLC2$117.016
Amperesand Inc.2$127.500
Tenstorrent USA Inc.2$134.202
AirBoss Flexible Products LLC1$100.940
Promaxo, Inc.1$170.000
Valid IT Solutions LLC1$87.360
Wheeler Bio, Inc.1$116.106
Infotree Global Solutions Corp1$86.486
Aristocrat Technologies, Inc.1$95.040
Fresenius USA, Inc., a Fresenius Medical Care N.A. company1$128.232
Wing Aviation LLC1$194.000
Federal-Mogul Motorparts LLC1$99.424
Snap-on Specialty Tools1$111.889
Molekule, Inc.1$122.500
Populus Group LLC1$156.000
Diba Industries, Inc.1$112.200
Verotech Solutions, LLC1$91.520
Caresoft Global Technologies Inc1$90.000
Tiffany & Co.1$121.900
Illinois Tool Works Inc.1$91.936
ZT Group Int'l, Inc. d/b/a ZT Systems1$90.792
ES Foundry Corp1$100.000
Grouper Acquisition Company, LLC1$83.741
L&T Technology Services Limited1$114.483
TSMC Arizona Corporation1$134.718
Kamtek Inc.1$115.000
Orchid Orthopedic Solutions, LLC1$100.000
Ample, Inc.1$155.750
Axon Enterprise, Inc.1$113.939
Shalby Advanced Technologies, Inc.1$143.395
LivaNova USA, Inc.1$125.000
Supira Medical, Inc.1$130.000
Dexcom, Inc.1$103.000
Magic Leap, Inc.1$135.000
Molekule Group, Inc.1$119.642
Lupin Research, Inc.1$125.000
Mimosa Networks, Inc.1$125.000
Keystone Tower Systems, Inc.1$143.277
Smardt Chillers, Inc.1$118.000
Route 92 Medical, Inc.1$140.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$90.282
Cấp II (có chuyên môn)$106.856
Cấp III (có kinh nghiệm)$132.900
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$130.500

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202332$109.429
Năm tài chính 202468$125.000
Năm tài chính 202599$134.718
Năm tài chính 202670$132.201

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).