Trang chủ › Nghề nghiệp › Network and Computer Systems Administrators › Eden Prairie, MN
Network and Computer Systems Administrators tại Eden Prairie, MN: Mức lương H-1B
20 hồ sơ điều kiện lao động cho nghề này với địa điểm làm việc tại Eden Prairie, MN. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $84.739; khoảng giữa $81.931–$91.930.
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $73.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $83.335 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $112.916 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $123.219 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Inteli Platforms Inc. | 4 | $87.506 |
| Tata Consultancy Services Limited | 3 | $81.931 |
| Wipro Limited | 2 | $83.335 |
| Cognizant Technology Solutions US Corp | 2 | $112.292 |
| Orabase Solutions LLC | 1 | $81.931 |
| 3k Technologies LLC | 1 | $125.000 |
| Techno9 Solutions, Inc. | 1 | $81.931 |
| Spartan Solutions Inc. | 1 | $81.931 |
| Arcus Technologies | 1 | $73.000 |
| Infosys Limited | 1 | $88.046 |
| Saligram Systems, Inc. | 1 | $123.219 |
| Dataquad Inc | 1 | $104.832 |
| American IT Solutions Inc. | 1 | $84.739 |
Chức danh
- Lead Administrator L12
- System Administrator2
- Manager JC50 - Network and Computer Systems Administrators2
- Network and Computer Systems Administrator2
- Network Engineer2
- Principal Network Engineer2
- Network Administrator1
- Network Security Engineer1
- Production Support Engineer1
- Computer Systems Administrator1
- Infrastructure Consultant 21
- Cloud Network Engineer1
- DevOps Engineer1
- Senior Network Engineer1
Nhà bảo trợ H-1B tại Eden Prairie, MN →
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).