Trang chủ › Nghề nghiệp › Chief Executives
Chief Executives: Mức lương H-1B
Phân loại nghề nghiệp tiêu chuẩn 11-1011. 2.679 hồ sơ điều kiện lao động; mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $250.000, khoảng giữa $180.000–$325.000.
Đơn đăng ký (LCA)2.679
Mức lương trung vị được đề xuất$250.000
Nửa giữa của mức lương$180.000–$325.000
Phân vị thứ 10–90$128.424–$450.000
Theo bậc lương
| Mức lương | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | 482 | $135.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | 546 | $216.250 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | 319 | $300.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | 399 | $398.786 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Nhà tuyển dụng
Thành phố
- New York, NY$273.502
- San Francisco, CA$257.100
- Miami, FL$225.000
- Austin, TX$250.000
- Los Angeles, CA$225.000
- Houston, TX$275.000
- Chicago, IL$275.000
- Denver, CO$240.000
- San Diego, CA$223.134
- Atlanta, GA$236.532
- Boston, MA$228.634
- Dallas, TX$372.643
- Brooklyn, NY$250.000
- Las Vegas, NV$300.000
- San Jose, CA$258.463
Chức danh
- Chief Executive Officer704
- Chief Operating Officer213
- Chief Financial Officer139
- Chief Technology Officer104
- President94
- Executive Director34
- Vice President33
- Chief Revenue Officer28
- Managing Director24
- President & CEO17
- Chief Executive17
- Chief Executive Officer (CEO)17
- Chief Operations Officer16
- Chief Commercial Officer15
- President and Chief Executive Officer15
- Chief Product Officer14
- Director13
- Executive Chairman12
- Chief of Staff12
- Chief Strategy Officer12
- Chief Operating Officer (COO)12
- Chief Marketing Officer12
- Co-Chief Executive Officer11
- Executive Vice President11
- President and CEO9
- Co-Founder and CEO9
- President, North America8
- Chief Technical Officer8
- Global Chief Executive Officer7
- Chief Sustainability Officer6
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 597 | $250.000 |
| Năm tài chính 2024 | 667 | $250.000 |
| Năm tài chính 2025 | 918 | $240.000 |
| Năm tài chính 2026 | 497 | $272.000 |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).