Trang chủ › Nghề nghiệp › Computer Network Architects, Non R&D
Computer Network Architects, Non R&D: Mức lương H-1B
Phân loại nghề nghiệp tiêu chuẩn 15-1247. 36 hồ sơ điều kiện lao động; mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $118.550, khoảng giữa $100.898–$130.551.
Theo bậc lương
| Mức lương | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | 3 | $78.624 |
| Cấp II (có chuyên môn) | 8 | $108.786 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | 8 | $110.690 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | 13 | $131.102 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| University of California, Los Angeles | 6 | $179.798 |
| University of Michigan | 3 | $118.000 |
| OCLC, Inc. | 3 | $130.000 |
| Leland Stanford Jr. Univ/SLAC National Accelerator Lab | 3 | $133.162 |
| The Children's Hospital of Philadelphia | 3 | $112.736 |
| St. Jude Children's Research Hospital | 2 | $82.826 |
| Rochester Institute of Technology | 2 | $75.514 |
| Seattle Children's Hospital | 2 | $108.644 |
| The University of Southern California | 2 | $94.058 |
| Virginia Polytechnic Institute & State University | 2 | $113.011 |
| Lucile Packard Children's Hospital, Stanford | 1 | $131.102 |
| H. Lee Moffitt Cancer Center & Research Institute, Inc. | 1 | $117.541 |
| The American Chemical Society | 1 | $120.000 |
| University of Mississippi Medical Center | 1 | $100.000 |
| Providence Health & Services | 1 | $96.637 |
| The University of Iowa | 1 | $108.590 |
| Stanford Health Care | 1 | $126.713 |
| Lucile Salter Packard Childrens Hospital at Stanford | 1 | $165.400 |
Chức danh
- Communications and Network Technical Analyst5
- Network Engineer II4
- Network Engineer3
- Sr. Network Engineer3
- Storage Engineer Senior3
- Lead Data Platform Engineer3
- Network Specialist 23
- Sr. Systems Engineer1
- Systems Engineer II1
- Infrastructure Engineer1
- Senior Network Engineer1
- Network Architect1
- Network Security Engineer Senior1
- Senior Network Engineer IS1
- Communications and Network Technical Manager1
- Supervisor Unified Communications1
- Enterprise Reporting Architect1
- DTS Network Engineer Principal1
- DTS Network Engineer1
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 10 | $115.770 |
| Năm tài chính 2024 | 10 | $118.275 |
| Năm tài chính 2025 | 11 | $123.116 |
| Năm tài chính 2026 | 5 | $123.291 |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).