Trang chủ › Nghề nghiệp › Industrial Engineering Technologists and Technicians
Industrial Engineering Technologists and Technicians: Mức lương H-1B
Phân loại nghề nghiệp tiêu chuẩn 17-3026. 133 hồ sơ điều kiện lao động; mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $62.400, khoảng giữa $54.309–$78.049.
Theo bậc lương
| Mức lương | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | 41 | $54.309 |
| Cấp II (có chuyên môn) | 42 | $63.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | 16 | $75.442 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | 14 | $80.560 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Nhà tuyển dụng
Chức danh
- Quality Specialist11
- Industrial Engineering Technologists and Technicians7
- Industrial Engineering Technologist7
- Materials Analyst, Dual Beam6
- Production Equipment Engineer5
- Industrial Engineering Technician4
- Industrial Engineer3
- Design Engineer3
- Materials Technician3
- Industrial Window Production Technician3
- Scada Specialist2
- Quality Assurance Engineer2
- Maintenance Engineer Level 12
- Engineering Technician2
- Field Data Technician2
- Post Doctoral Research Associate2
- Industrial Designer2
- Manufacturing Manager2
- MRO Specialist2
- Field Service Engineer2
- New Product Design Engineer2
- Engineer I, Equipment2
- Manufacturing Process Analyst2
- Nanotechnologist crackpaint1
- Senior Special Investigations Retail Auditor1
- Systems Engineer1
- Controls Engineer1
- Controls Engineers1
- Research Assistant1
- Analyst, Component Repairs1
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 24 | $61.714 |
| Năm tài chính 2024 | 32 | $57.678 |
| Năm tài chính 2025 | 39 | $62.700 |
| Năm tài chính 2026 | 38 | $70.921 |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).